nếu 20 từ Hán Việt, ý nghĩa của từng từ

nếu 20 từ Hán Việt, ý nghĩa của từng từ

Share

1 Answer

  1. THIÊN: Trời

    ĐỊA: Đất

    CỬ: Cất

    TỒN: Còn

    TỬ: Con

    TÔN: Cháu

    LỤC: Sáu

    TAM: Ba

    GIA: Nhà

    QUỐC: Nước

    TIỀN: Trước

    HẬU: Sau

    NGƯU: Trâu

    MÃ: Ngựa

    CỰ: Cựa

    NHA: Răng

    VÔ: Chăng

    HỮU: Có

    KHUYỂN: Chó

    TẨU: Chạy

    • 0
Leave an answer

Leave an answer

Browse