đem lai 2 thứ đậu hà lan: hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn đc f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn. biết 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên n

đem lai 2 thứ đậu hà lan: hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn đc f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn. biết 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên 2 cặp nst tương đồng khác nhau. a) viết các kiểu gen quy định cây hạt màu vàng, vỏ trơn và hạt màu xanh, vỏ nhăn. b) chọn cây bố mẹ có kiểu gen như thế nào để: – – F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1..F1 toàn cây hạt màu vàng, vỏ trơn – F1 có tỉ lẹ phân li kiểu hình 1:1:1:1.

Share

1 Answer

  1. Đáp án:

    Giải thích các bước giải:

    f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn => đây là 2 tính trạng trội hoàn toàn.

    A- vàng; a- xanh

    B- trơn; b- nhăn

    a.

    – Vàng, trơn: AABB; AABb; AaBB; AaBb

    – xanh, nhăn: aabb

    b. để F1 phân li kiểu hình 1:1

    + P: Aabb x aaBB

    + P: AAbb x aaBb

    c. F1 toàn vàng , trơn: P: AAbb x aaBB

    F1 phân li 1:1:1:1: Aabb x aaBb

    • 0
Leave an answer

Leave an answer

Browse

đem lai 2 thứ đậu hà lan: hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn đc f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn. biết 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên n

đem lai 2 thứ đậu hà lan: hạt vàng, vỏ nhăn và hạt xanh, vỏ trơn đc f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn. biết 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng trên nằm trên 2 cặp nst tương đồng khác nhau. a) viết các kiểu gen quy định cây hạt màu vàng, vỏ trơn và hạt màu xanh, vỏ nhăn. b) chọn cây bố mẹ có kiểu gen như thế nào để: – – F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1..F1 toàn cây hạt màu vàng, vỏ trơn – F1 có tỉ lẹ phân li kiểu hình 1:1:1:1.

Share

1 Answer

  1. Đáp án:

    Giải thích các bước giải:

    f1 đều có hạt màu vàng, vỏ trơn => đây là 2 tính trạng trội hoàn toàn.

    A- vàng; a- xanh

    B- trơn; b- nhăn

    a.

    – Vàng, trơn: AABB; AABb; AaBB; AaBb

    – xanh, nhăn: aabb

    b. để F1 phân li kiểu hình 1:1

    + P: Aabb x aaBB

    + P: AAbb x aaBb

    c. F1 toàn vàng , trơn: P: AAbb x aaBB

    F1 phân li 1:1:1:1: Aabb x aaBb

    • 0
Leave an answer

Leave an answer

Browse